28 tháng 12 âm là ngày bao nhiêu dương

Xem ngày 28 tháng 12 năm 2020 âm lịch. Bạn có thể xem giờ hoàng đạo, hắc đạo trong ngày, giờ xuất hành, việc nên làm nên tránh trong ngày, cung cấp thông tin đầy đủ cho bạn một ngày tốt lành nhất.

Bạn đang xem: 28 tháng 12 âm là ngày bao nhiêu dương


Ngày:Mậu Tí, Tháng:Kỷ Sửu Giờ đầu ngày:Nhâm Tí, Tiết khí:Lập xuân Là ngày:Hắc Đạo , Trực:Bế
Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Đóng lại


Giờ Hoàng Đạo
Tí (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (3h-5h)
Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 05:36Mặt trời lặn: 18:28Đứng bóng lúc: 12:08Độ dài ban ngày: 12:51
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 18:51Giờ lặn: 05:13Đối xứng lúc: 00:02Độ dài ban đêm: 10:22
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: BắcHỷ thần: Đông NamHạc thần: Bắc
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, ThìnLục hợp: SửuTương Hình: MãoTương Hại: MùiTương Xung: Ngọ
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Ngọ, Giáp NgọTuổi bị xung khắc với tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

✧ Trực:Bế(闭)- Thập nhị kiến trung tối hậu nhất nhật; quan bế, thu tàng; là ngày thiên địa âm dương bế hànViệc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cốiViệc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi☆ Nhị thập bát tú - Sao:Liễu(柳)Việc nên làm: Không có việc chi hạp với Sao Liễu.Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

Xem thêm: Cấu Hình Chơi Gta 5 Pc - 【Chuẩn】Cấu Hình Chơi Gta 5 Tốt Nhất Hiện Nay

Ngoại lệ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất: Rất suy vi.☆ Theo Ngọc Hạp Thông ThưSao tốt (Cát tinh)Sao xấu (Hung tinh)Cát khánh:Tốt mọi việc;Tục thế:Tốt mọi việc nhất là giá thú;Lục hợp:Tốt mọi việc;Thiên xá:Tốt cho việc tế tự giải oan, trừ được các sao xấu. Chỉ kiêng kỵ động thổ (gặp sinh khí không kỵ). Nếu gặp ngày Trực Khai = rất tốt, tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí;Thiên lại:Xấu mọi việc;Hỏa tai:Xấu đối với việc làm nhà, làm bếp;Hoàng sa:Xấu đối với xuất hành;Nguyệt Kiến chuyển sát:Kỵ động thổ;Phủ đầu dát:Kỵ khởi tạo;⊛ Ngày xuất hành theo cụ Khổng Tử:NgàyBạch Hổ Túc(Xấu)Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.𝔖 Giờ xuất hànhtốt,xấutheo Lý Thuần Phong

Lưu niên (Lưu miền): Giờ Tí (23h-1h) & Ngọ (11h-13h)

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

Xích khẩu: Giờ Sửu (1h-3h) & Mùi (13h-15h)

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người đi nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… thì tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả, cãi nhau.

Tiểu các: Giờ Dần (3h-5h) & Thân (15h-17h)

Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng. Người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Tuyệt hỷ (Tuyết lô): Giờ Mão (5h-7h) & Dậu (17h-19h)

Cầu tài không có lợi hoặc bị trái ý. Ra đi hay gặp nạn. Việc quan hoặc liên quan đến công quyền phải đòn. Gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.

Đại an: Giờ Thìn (7h-9h) & Tuất (19h-21h)

Mọi việc đều tốt lành. Cầu tài đi hướng chính Tây hoặc chính Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Tốc hỷ: Giờ Tỵ (9h-11h) & Hợi (21h-23h)

Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng chính Nam. Đi việc gặp gỡ các quan hoặc đến cơ quan công quyền gặp nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi thuận lợi. Người đi có tin vui về.